01Tiếng Trung
中文太陽
Ví dụ
今天的太陽從雲後露出來了。
Hôm nay mặt trời ló ra từ sau những đám mây.
danh từNgôi sao ở trung tâm Hệ Mặt Trời, trong đó có Trái Đất.
Mặt trời mọc phía sau ngọn núi.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
今天的太陽從雲後露出來了。
The sun rises earlier in summer.
たいよう
太陽が山の向こうに沈みました。
태양이 구름 사이로 보입니다.
Le soleil brille après la pluie.
El sol calienta la arena.
Солнце скрылось за тучами.
Die Sonne scheint durch das Fenster.
O sol aquece o jardim à tarde.
ดวงอาทิตย์ขึ้นทางทิศตะวันออก
Il sole sta tramontando sul mare.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.