Trang chủ / Từ vựng / mặt trời
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

mặt trời

danh từNgôi sao ở trung tâm Hệ Mặt Trời, trong đó có Trái Đất.

Ví dụ

Mặt trời mọc phía sau ngọn núi.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“mặt trời” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

太陽

Ví dụ

今天的太陽從雲後露出來了。

Hôm nay mặt trời ló ra từ sau những đám mây.
02Tiếng Anh
ENGLISH

sun

Ví dụ

The sun rises earlier in summer.

Mặt trời mọc sớm hơn vào mùa hè.
03Tiếng Nhật
日本語

太陽

たいよう

Ví dụ

太陽が山の向こうに沈みました。

Mặt trời lặn sau ngọn núi.
04Tiếng Hàn
한국어

태양

Ví dụ

태양이 구름 사이로 보입니다.

Có thể nhìn thấy mặt trời giữa những đám mây.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

soleil

Ví dụ

Le soleil brille après la pluie.

Mặt trời tỏa sáng sau cơn mưa.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

sol

Ví dụ

El sol calienta la arena.

Mặt trời làm ấm cát.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

солнце

Ví dụ

Солнце скрылось за тучами.

Mặt trời khuất sau những đám mây đen.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Sonne

Ví dụ

Die Sonne scheint durch das Fenster.

Ánh mặt trời chiếu qua cửa sổ.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

sol

Ví dụ

O sol aquece o jardim à tarde.

Buổi chiều mặt trời làm ấm khu vườn.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ดวงอาทิตย์

Ví dụ

ดวงอาทิตย์ขึ้นทางทิศตะวันออก

Mặt trời mọc ở phía đông.
11Tiếng Italy
ITALIANO

sole

Ví dụ

Il sole sta tramontando sul mare.

Mặt trời đang lặn trên biển.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.