Trang chủ / Từ vựng / bàn
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

bàn

danh từĐồ nội thất có mặt phẳng để đặt đồ, ăn uống hoặc làm việc.

Ví dụ

Chiếc bàn này đủ rộng cho bốn người.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“bàn” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

桌子

Ví dụ

請把書放在桌子上。

Hãy đặt cuốn sách lên bàn.
02Tiếng Anh
ENGLISH

table

Ví dụ

We gathered around the table for dinner.

Chúng tôi quây quần quanh bàn để ăn tối.
03Tiếng Nhật
日本語

テーブル

テーブル

Ví dụ

テーブルの上にノートを置きました。

Tôi đặt cuốn sổ lên bàn.
04Tiếng Hàn
한국어

탁자

Ví dụ

탁자 위에 꽃이 있어요.

Có hoa trên bàn.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

table

Ví dụ

La table est près de la fenêtre.

Chiếc bàn ở gần cửa sổ.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

mesa

Ví dụ

La mesa está cubierta de libros.

Trên bàn đầy sách.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

стол

Ví dụ

На столе лежит письмо.

Có một lá thư trên bàn.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Tisch

Ví dụ

Das Essen steht schon auf dem Tisch.

Thức ăn đã được đặt trên bàn.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

mesa

Ví dụ

A mesa é feita de madeira.

Chiếc bàn được làm bằng gỗ.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

โต๊ะ

Ví dụ

ฉันวางแก้วน้ำไว้บนโต๊ะ

Tôi đặt cốc nước lên bàn.
11Tiếng Italy
ITALIANO

tavolo

Ví dụ

Abbiamo pulito il tavolo dopo pranzo.

Chúng tôi lau bàn sau bữa trưa.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.