01Tiếng Trung
中文茶
Ví dụ
這杯茶的香氣很清淡。
Tách trà này có hương thơm nhẹ.
danh từThức uống được pha bằng cách ngâm lá trà trong nước.
Mẹ pha trà cho cả nhà.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
這杯茶的香氣很清淡。
I drink tea after lunch.
おちゃ · ocha
お茶を入れましょうか。
따뜻한 차를 한 잔 마셨어요.
Elle prépare du thé pour ses invités.
El té está demasiado caliente.
Я пью чай без сахара.
Der Tee duftet nach Jasmin.
O chá ficou frio na mesa.
ฉันดื่มชาร้อนตอนเช้า
Vuoi una tazza di tè?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.