01Tiếng Trung
中文丟
Ví dụ
他把球丟給朋友。
Anh ấy ném quả bóng cho bạn.
động từDùng tay làm cho vật bay đi trong không khí.
Bọn trẻ ném bóng trong công viên.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
他把球丟給朋友。
She threw the ball very far.
なげる
私にボールを投げてくれますか。
아이들은 공원에서 공을 던져요.
Il lance la balle à son ami.
Ella lanzó la pelota muy lejos.
Можешь бросить мне мяч?
Die Kinder werfen im Park einen Ball.
Ele joga a bola para o amigo.
เธอขว้างลูกบอลไปไกลมาก
Puoi lanciarmi la palla?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.