Trang chủ / Từ vựng / ném
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

ném

động từDùng tay làm cho vật bay đi trong không khí.

Ví dụ

Bọn trẻ ném bóng trong công viên.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“ném” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

丟

Ví dụ

他把球丟給朋友。

Anh ấy ném quả bóng cho bạn.
02Tiếng Anh
ENGLISH

throw

Ví dụ

She threw the ball very far.

Cô ấy đã ném quả bóng rất xa.
03Tiếng Nhật
日本語

投げる

なげる

Ví dụ

私にボールを投げてくれますか。

Bạn có thể ném bóng cho tôi không?
04Tiếng Hàn
한국어

던지다

Ví dụ

아이들은 공원에서 공을 던져요.

Bọn trẻ ném bóng trong công viên.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

lancer

Ví dụ

Il lance la balle à son ami.

Anh ấy ném quả bóng cho bạn.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

lanzar

Ví dụ

Ella lanzó la pelota muy lejos.

Cô ấy đã ném quả bóng rất xa.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

бросать

Ví dụ

Можешь бросить мне мяч?

Bạn có thể ném bóng cho tôi không?
08Tiếng Đức
DEUTSCH

werfen

Ví dụ

Die Kinder werfen im Park einen Ball.

Bọn trẻ ném bóng trong công viên.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

jogar

Ví dụ

Ele joga a bola para o amigo.

Anh ấy ném quả bóng cho bạn.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ขว้าง

Ví dụ

เธอขว้างลูกบอลไปไกลมาก

Cô ấy đã ném quả bóng rất xa.
11Tiếng Italy
ITALIANO

lanciare

Ví dụ

Puoi lanciarmi la palla?

Bạn có thể ném bóng cho tôi không?

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.