01Tiếng Trung
中文番茄
Ví dụ
我把番茄切片放進沙拉。
Tôi thái lát cà chua và cho vào món salad.
danh từLoại quả thường được dùng như rau, thường có màu đỏ khi chín.
Cà chua này rất tươi.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我把番茄切片放進沙拉。
The tomato is ripe enough to eat.
トマト
庭でトマトを育てています。
토마토를 씻어서 잘랐어요.
La tomate est encore verte.
Añadí tomate a la sopa.
Помидор лежит на тарелке.
Die Tomaten wachsen im Garten.
O tomate dá cor ao prato.
เธอใส่มะเขือเทศในสลัด
Il pomodoro è maturato al sole.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.