01Tiếng Trung
中文牙刷
Ví dụ
我把牙刷放在杯子裡。
Tôi để bàn chải đánh răng trong cốc.
danh từBàn chải nhỏ dùng để làm sạch răng.
Bàn chải đánh răng của tôi ở trong túi du lịch.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我把牙刷放在杯子裡。
My toothbrush is blue.
はブラシ
新しい歯ブラシを買いました。
칫솔을 깨끗이 씻었어요.
Elle a changé sa brosse à dents.
Necesito un cepillo de dientes nuevo.
Я положил зубную щётку в сумку.
Meine Zahnbürste liegt im Badezimmer.
Ele usa uma escova de dentes macia.
ฉันลืมเอาแปรงสีฟันมา
Questo spazzolino da denti ha un manico lungo.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.