Trang chủ / Từ vựng / tàu hỏa
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

tàu hỏa

danh từPhương tiện chạy trên đường ray để chở hành khách hoặc hàng hóa.

Ví dụ

Tàu hỏa chạy qua cánh đồng.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“tàu hỏa” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

火車

Ví dụ

我們搭火車去海邊旅行。

Chúng tôi đi tàu hỏa đến bờ biển.
02Tiếng Anh
ENGLISH

train

Ví dụ

The train leaves from platform three.

Tàu khởi hành từ sân ga số ba.
03Tiếng Nhật
日本語

列車

れっしゃ

Ví dụ

次の列車は十分後に出発します。

Chuyến tàu tiếp theo khởi hành sau mười phút nữa.
04Tiếng Hàn
한국어

열차

Ví dụ

열차가 역에 도착했어요.

Tàu đã đến nhà ga.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

train

Ví dụ

Le train traverse la campagne.

Tàu chạy qua vùng nông thôn.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

tren

Ví dụ

El tren salió con diez minutos de retraso.

Tàu khởi hành muộn mười phút.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

поезд

Ví dụ

Поезд прибудет через пять минут.

Tàu sẽ đến sau năm phút nữa.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Zug

Ví dụ

Der Zug hält am nächsten Bahnhof.

Tàu dừng ở ga tiếp theo.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

trem

Ví dụ

O trem estava cheio esta manhã.

Sáng nay tàu rất đông.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

รถไฟ

Ví dụ

รถไฟขบวนนี้ไปเชียงใหม่

Chuyến tàu này đi Chiang Mai.
11Tiếng Italy
ITALIANO

treno

Ví dụ

Ho preso il treno delle otto.

Tôi đi chuyến tàu lúc tám giờ.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.