Trang chủ / Từ vựng / cây
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

cây

danh từCây sống nhiều năm, có thân và cành hóa gỗ.

Ví dụ

Cây này có hoa màu trắng.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“cây” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

樹

Ví dụ

這棵樹的葉子在秋天變黃。

Lá của cây này chuyển sang màu vàng vào mùa thu.
02Tiếng Anh
ENGLISH

tree

Ví dụ

A bird built its nest in the tree.

Một con chim đã làm tổ trên cây.
03Tiếng Nhật
日本語

木

き

Ví dụ

庭の木に小さな実がなりました。

Cây trong vườn đã ra những quả nhỏ.
04Tiếng Hàn
한국어

나무

Ví dụ

공원에 오래된 나무가 많아요.

Trong công viên có nhiều cây cổ thụ.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

arbre

Ví dụ

Nous nous sommes reposés sous un arbre.

Chúng tôi nghỉ dưới một cái cây.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

árbol

Ví dụ

Plantaron un árbol frente a la escuela.

Họ trồng một cái cây trước trường học.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

дерево

Ví dụ

Ветер качает высокое дерево.

Gió làm cây cao đung đưa.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Baum

Ví dụ

Der Baum spendet im Sommer Schatten.

Cây cho bóng mát vào mùa hè.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

árvore

Ví dụ

A árvore perdeu suas folhas no inverno.

Cây đã rụng lá vào mùa đông.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ต้นไม้

Ví dụ

เด็กๆ ช่วยกันรดน้ำต้นไม้

Các em nhỏ cùng nhau tưới cây.
11Tiếng Italy
ITALIANO

albero

Ví dụ

Un gatto dorme vicino all’albero.

Một con mèo ngủ gần cái cây.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.