01Tiếng Trung
中文長褲
Ví dụ
我今天穿黑色長褲。
Hôm nay tôi mặc quần dài màu đen.
danh từTrang phục mặc ở phần dưới cơ thể, có hai ống che riêng từng chân.
Quần dài này có sọc.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我今天穿黑色長褲。
These trousers have pockets.
ズボンを洗いました。
바지를 옷장에 걸었어요.
Le pantalon est bleu.
Necesito unos pantalones limpios.
Я купил новые брюки.
Die Hose hat zwei Taschen.
Ela dobrou a calça.
ฉันรีดกางเกงขายาว
Ho trovato dei pantaloni.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.