01Tiếng Trung
中文雨傘
Ví dụ
下雨了,記得帶雨傘。
Trời đang mưa, nhớ mang ô nhé.
danh từVật có thể mở và gấp lại, dùng để che mưa.
Tôi mang ô vì trời sắp mưa.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
下雨了,記得帶雨傘。
I left my umbrella at home.
かさ
傘を持って出かけました。
우산을 가방에 넣었어요.
Son parapluie est rouge.
Compartimos el paraguas bajo la lluvia.
Я купил новый зонт.
Der Regenschirm steht an der Tür.
Ela abriu o guarda-chuva.
ฉันลืมร่มไว้บนรถไฟ
Ho trovato un ombrello blu.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.