01Tiếng Trung
中文山谷
Ví dụ
山谷裡有一條河。
Có một con sông trong thung lũng.
danh từVùng đất thấp nằm giữa các ngọn núi hoặc đồi.
Họ đi bộ dọc theo thung lũng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
山谷裡有一條河。
She saw the valley from the mountain.
たに
あの谷はここから遠いですか。
그들은 계곡을 따라 걸어요.
Il y a une rivière dans la vallée.
Ella vio el valle desde la montaña.
Та долина далеко отсюда?
Sie gehen durch das Tal.
Há um rio no vale.
เธอมองเห็นหุบเขาจากภูเขา
Quella valle è lontana da qui?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.