01Tiếng Trung
中文錢包
Ví dụ
我把錢包放進包包。
Tôi để ví vào túi xách.
danh từVật đựng nhỏ để mang theo tiền giấy, thẻ và những thứ tương tự.
Ví của tôi nhỏ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
我把錢包放進包包。
My wallet has several cards.
さいふ
財布を見つけました。
지갑을 열었어요.
Le portefeuille est noir.
Necesito una cartera nueva.
Я оставил кошелёк дома.
Die Geldbörse ist aus Leder.
Ela guardou a carteira.
กระเป๋าสตางค์ใบนี้มีซิป
Ho comprato un portafoglio nuovo.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.