01Tiếng Trung
中文水
Ví dụ
今早的水比平常還冷。
Nước sáng nay lạnh hơn bình thường.
danh từChất lỏng trong suốt, không màu, dùng để uống, làm sạch và nhiều mục đích khác.
Nước trong ấm vẫn còn nóng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
今早的水比平常還冷。
Please add a little water to the soup.
庭の植物に水をやりました。
물이 끓기 전에 불을 껐어요.
L’eau de cette rivière est très claire.
¿Puedes traerme un vaso de agua?
После дождя вода собралась у дороги.
Im Sommer trinke ich besonders viel Wasser.
A água da fonte estava gelada.
น้ำในแก้วหมดแล้ว
L’acqua sul tavolo ha bagnato il libro.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.