01Tiếng Trung
中文瀑布
Ví dụ
瀑布的水從高處落下。
Nước ở thác đổ xuống từ trên cao.
danh từNơi nước sông hoặc suối đổ xuống từ trên cao.
Họ đi theo con đường nhỏ về phía thác nước.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
瀑布的水從高處落下。
She took a photo of the waterfall.
たき
滝の音が聞こえますか。
그들은 오솔길을 따라 폭포 쪽으로 걸어갔어요.
L’eau de la cascade tombe d’une hauteur.
Ella tomó una foto de la cascada.
Ты слышишь водопад?
Sie gingen auf dem Pfad zum Wasserfall.
A água da cachoeira cai de uma altura.
เธอถ่ายรูปน้ำตก
Riesci a sentire la cascata?
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.