Trang chủ / Từ vựng / gió
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

gió

danh từSự chuyển động tự nhiên của không khí.

Ví dụ

Gió thổi qua cánh đồng.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“gió” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

風

Ví dụ

風把窗簾吹得輕輕擺動。

Gió làm rèm cửa khẽ lay động.
02Tiếng Anh
ENGLISH

wind

Ví dụ

The wind carried the leaves across the road.

Gió thổi lá bay qua đường.
03Tiếng Nhật
日本語

風

かぜ

Ví dụ

風が強いので窓を閉めました。

Tôi đóng cửa sổ vì gió mạnh.
04Tiếng Hàn
한국어

바람

Ví dụ

바람이 불어서 모자가 날아갔어요.

Gió thổi bay chiếc mũ.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

vent

Ví dụ

Le vent vient de la mer.

Gió thổi từ biển vào.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

viento

Ví dụ

El viento mueve las ramas.

Gió làm cành cây lay động.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

ветер

Ví dụ

Сильный ветер закрыл дверь.

Gió mạnh làm cửa đóng lại.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

Wind

Ví dụ

Der Wind wird am Abend stärker.

Gió mạnh hơn vào buổi tối.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

vento

Ví dụ

O vento secou as roupas.

Gió làm khô quần áo.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ลม

Ví dụ

ลมพัดใบไม้ไปตามถนน

Gió thổi lá dọc theo đường.
11Tiếng Italy
ITALIANO

vento

Ví dụ

Il vento ha aperto la finestra.

Gió làm cửa sổ mở ra.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.