01Tiếng Trung
中文風
Ví dụ
風把窗簾吹得輕輕擺動。
Gió làm rèm cửa khẽ lay động.
danh từSự chuyển động tự nhiên của không khí.
Gió thổi qua cánh đồng.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
風把窗簾吹得輕輕擺動。
The wind carried the leaves across the road.
かぜ
風が強いので窓を閉めました。
바람이 불어서 모자가 날아갔어요.
Le vent vient de la mer.
El viento mueve las ramas.
Сильный ветер закрыл дверь.
Der Wind wird am Abend stärker.
O vento secou as roupas.
ลมพัดใบไม้ไปตามถนน
Il vento ha aperto la finestra.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.