01Tiếng Trung
中文寫
Ví dụ
請在這裡寫名字。
Vui lòng viết tên của bạn ở đây.
động từGhi chữ hoặc ký hiệu bằng bút, bàn phím hay công cụ khác.
Tôi đã viết ngày tháng lên giấy.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
請在這裡寫名字。
She wrote a letter.
かく
鉛筆で答えを書きました。
아이가 일기를 쓰고 있어요.
Il a écrit une adresse dans son cahier.
Escribimos frases en clase.
Можешь записать этот номер телефона?
Ich habe den Bericht noch nicht fertig geschrieben.
Ela escreveu um poema ontem.
ฉันเขียนข้อความเป็นภาษาไทย
Per favore, scrivi un po’ più lentamente.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.