01Tiếng Trung
中文站
Ví dụ
他站在門口。
Anh ấy đang đứng cạnh cửa.
động từGiữ người thẳng, dùng hai chân đỡ trọng lượng cơ thể.
Tôi đang đứng giữa bố và mẹ.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
他站在門口。
She is standing by the window.
たつ
友達の隣にしばらく立ちました。
아이가 아빠 옆에 서 있어요.
Nous nous tenons debout sous un arbre.
Ellos están de pie delante de la estación.
Ты можешь стоять здесь?
Ich stand während der Besprechung hinten.
Ela está em pé com uma amiga.
กรุณายืนตรงนี้
Gli studenti stanno in piedi davanti all’insegnante.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.