Trang chủ / Từ vựng / khóc
Một ý nghĩa · nhiều ngôn ngữ

khóc

động từRơi nước mắt vì buồn, đau hoặc xúc động mạnh.

Ví dụ

Hôm qua cô ấy đã khóc rất lâu.

ONE WORD, MANY LANGUAGES

“khóc” trong các ngôn ngữ khác

Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.

11 ngôn ngữ
01Tiếng Trung
中文

哭

Ví dụ

寶寶哭了。

Em bé đã khóc.
02Tiếng Anh
ENGLISH

cry

Ví dụ

She cried because she was sad.

Cô ấy khóc vì buồn.
03Tiếng Nhật
日本語

泣く

なく

Ví dụ

彼は一人で静かに泣きました。

Anh ấy khóc lặng lẽ một mình.
04Tiếng Hàn
한국어

울다

Ví dụ

아이는 그 소식을 듣고 울었어요.

Đứa trẻ khóc sau khi nghe tin.
05Tiếng Pháp
FRANÇAIS

pleurer

Ví dụ

J’ai pleuré à la fin du film.

Tôi đã khóc ở cuối phim.
06Tiếng Tây Ban Nha
ESPAÑOL

llorar

Ví dụ

Ella lloró de alegría.

Cô ấy khóc vì vui sướng.
07Tiếng Nga
РУССКИЙ

плакать

Ví dụ

Друг был рядом, пока он плакал.

Bạn của anh ấy ở bên khi anh ấy khóc.
08Tiếng Đức
DEUTSCH

weinen

Ví dụ

Sie weinte, während sie den Brief las.

Cô ấy khóc khi đọc thư.
09Tiếng Bồ Đào Nha
PORTUGUÊS

chorar

Ví dụ

A menina chorou de dor.

Cô bé khóc vì đau.
10Tiếng Thái
ภาษาไทย

ร้องไห้

Ví dụ

ฉันไม่อยากร้องไห้

Tôi không muốn khóc.
11Tiếng Italy
ITALIANO

piangere

Ví dụ

Il ragazzo ha smesso di piangere.

Cậu bé đã ngừng khóc.

Dùng từ đã học trong hội thoại.

Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.