01Tiếng Trung
中文時間
Ví dụ
時間不早了,我們改天再聊。
Đã muộn rồi, hôm khác mình nói chuyện tiếp nhé.
danh từĐại lượng đo khoảng kéo dài, trình tự và sự thay đổi của các sự kiện.
Chúng tôi vẫn còn thời gian trước giờ chiếu phim.
Xem cách diễn đạt ý này trong các ngôn ngữ khác.
時間不早了,我們改天再聊。
I need more time to finish the report.
時間があったので、遠回りして帰りました。
그때는 시간이 정말 빨리 갔어요.
Le temps a passé sans que je m’en rende compte.
Hace tiempo que no leemos juntos.
У нас осталось мало времени до закрытия.
Im Winter vergeht die Zeit für mich besonders langsam.
O tempo passou depressa durante a viagem.
เวลาผ่านไปเร็วกว่าที่คิด
Con il tempo ho imparato a fare la pasta a mano.
Tải Jogen và bắt đầu luyện tập.